Skip to main content

Cách tính điểm IELTS Listening & Reading

Cập nhật 2025 – theo trang thông tin chính thức IDP

Cách tính điểm IELTS Listening & Reading

BẢNG QUY ĐỔI ĐIỂM IELTS – LISTENING & READING

 

Listening

Band Score

Reading (Academic)

Band Score

Reading (General Training)

Band Score

39 – 40

9.0

39 – 40

9.0

40

9.0

37 – 38

8.5

37 – 38

8.5

39

8.5

35 – 36

8.0

35 – 36

8.0

37 – 38

8.0

32 – 34

7.5

33 – 34

7.5

36 

7.5

30 – 31

7.0

30 – 32

7.0

34 – 35

7.0

26 – 29

6.5

27 – 29

6.5

32 – 33

6.5

23 – 25

6.0

23 – 26

6.0

30 – 31

6.0

18 – 22

5.5

19 – 22

5.5

27 – 29

5.5

16 – 17

5.0

15 – 18

5.0

23 – 26

5.0

13 – 15

4.5

13 – 14

4.5

19 – 22

4.5

11 – 12

4.0

10 – 12

4.0

15 – 18

4.0

7 – 10

3.5

8 – 9

3.5

12 – 14

3.5

5 – 6

3.0

6 – 7

3.0

9 – 11

3.0

3 – 4

2.5

4 – 5

2.5

5 – 8

2.5

 

Lưu ý: Bảng điểm được hiển thị ở đây nêu bật số điểm trung bình cần thiết để đạt được một thang điểm IELTS cụ thể. Điểm thực tế có thể khác nhau giữa các bài kiểm tra do sự khác biệt trong các câu hỏi được sử dụng trong những dịp khác nhau.

 

Nguồn:

_ https://ielts.idp.com/vietnam/results/scores/listening 

_ https://ielts.idp.com/egypt/results/scores/reading