Skip to main content

Học Từ Gốc: Tiên đoán

Updated T9/26

Học Từ Gốc: Tiên đoán

Guessing 

( tiên đoán trước khi làm bài ) 

1. Introduction ( Giới thiệu chung ):

Trong bài thi Nghe của IELTS, việc tiên đoán văn cảnh ( context ), loại từ cũng như tầng ý nghĩa ( structure & meaning ) trước khi nghe là một việc quan trọng. Bởi vì, nó sẽ mang tính điều hướng và giúp người nghe hình dung được những gì sắp phải nghe về thời gian, địa điểm, số lượng người nói, văn cảnh nói thông thường hay học thuật. Đặc biệt hơn nữa, nắm vững kỹ thuật này sẽ giúp người Nghe bớt choáng khi file Nghe chạy liên tục không dừng lại. Do vậy, tiên đoán trước khi nghe khá là quan trọng. Dưới đây là format dạng bài Nghe full test 40 câu:

Section 1

Cuộc trò chuyện giữa 2 người xoay quanh các chủ đề trong cuộc sống hàng ngày. (ví dụ: một cuộc trò chuyện để đặt phòng trong khách sạn)

Section 2

Một đoạn độc thoại đặc trưng về cuộc sống hàng ngày. (ví dụ: một cuộc nói chuyện về việc sử dụng thời gian một cách hiệu quả)

Section 3

Cuộc hội thoại giữa 3 hoặc 4 người về chủ đề giáo dục hoặc đào tạo. (ví dụ: sinh viên thảo luận về bài tập)

Section 4

Độc thoại liên quan đến học thuật.  (ví dụ: một bài giảng ở trường đại học)

 

2. Theory ( Lý thuyết ):

 

  • For Listening skills ( cho kỹ năng Nghe ):

Ví dụ: Sách Cambridge 7 test 4, bài test bao gồm 4 sections ( phần ):

Section 1: 

 

Guessing ( tiên đoán )

1. The context ( văn cảnh ):

→ Chúng ta sẽ tiên đoán đây là cuộc hội thoại giữa 2 người: một người đi thuê nhà, cụ thể trong trường hợp này là homestay, người còn lại là service provider. 

 

 

Dao Minh Khoi (viết trong TV) → Khoi Minh Dao (viết trong TA) 

 

Duong Duc Khang → Khang Duc Duong

 

Đào Minh Khôi

 

First Name: Khôi

Last: Đào

 

Hoàng Minh Thắng

 

First Name: Thắng

Last Name: Hoàng

 

2. Possible answers: structure & meanings ( câu trả lời : cấu trúc & ý nghĩa ):

 

Question

Structure ( từ loại )

( Verb, Adj, Adv, Noun: singular, plural or unknown (*) )

Meaning ( địa điểm , thời gian, tầng ý nghĩa )

( place, time, name, number…

Shades of meaning: (-), (+), (~:neutral)

1

Singular Noun

Name ( tên người )

2

Singular Noun

Letter & number ( chữ cái & con số )

3

Plural Noun

Duration ( số ngày, tuần, tháng…)

4

Singular Noun

Major ( chuyên ngành )

5

Noun (*)

Condition ( là một điều kiện gì đó )